Nghĩa của từ "psychiatric hospital" trong tiếng Việt

"psychiatric hospital" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

psychiatric hospital

US /saɪˌkiː.æ.trɪk ˈhɑː.spɪ.t̬əl/
UK /ˌsaɪ.kiˈæt.rɪk ˈhɒs.pɪ.təl/
"psychiatric hospital" picture

Danh từ

bệnh viện tâm thần, nhà thương điên

a hospital for people with mental illness

Ví dụ:
He was admitted to a psychiatric hospital for treatment.
Anh ấy được đưa vào bệnh viện tâm thần để điều trị.
The old building used to be a psychiatric hospital.
Tòa nhà cũ từng là một bệnh viện tâm thần.